Bảng giá các dịch vụ tại Nha Khoa Viet Smile

Bảng giá các dịch vụ tại Nha Khoa Viet Smile – Nha khoa uy tín hàng đầu: bảng giá trồng răng implant, Bảng giá giá sứ veneer, bảng giá bọc răng sứ thẩm mỹ, bảng giá nhổ răng khôn cập nhật 2021

Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nha khoa thẩm mỹ cùng đội ngũ bác sĩ thẩm mỹ răng giàu kinh nghiệm có tay nghề chuyên môn cao, Nha khoa Việt Smile tự tin mang đến cho khách hàng dịch vụ chất lượng tốt nhất.

Việt Smile – là hệ thống nha khoa tại miền Bắc, thành phố Hồ Chí Minh và Lào Cai với giá cả cạnh tranh trên thị trường, giờ đây bạn và gia đình hoàn toàn có thể an tâm khi chăm sóc, làm đẹp cho nụ cười.

Nha khoa Việt Smile trân trọng gửi tới  quý khách hàng bảng giá cập nhật mới nhất tất cả những dịch vụ phổ biến tại phòng khám hiện nay:

I/ DỊCH VỤ DÁN SỨ VENEER

THƯƠNG HIỆU

 XUẤT XỨ

 BẢO HÀNH

 GIÁ NIÊM YẾT

Sứ sản xuất bởi kỹ thuật CAD/CAM (3 – 5 lớp màu)

01. IPS Emax

Đức

10 năm

6.000.000

02. Lisi

Mỹ

10 năm

7.000.000

03. Celtra

Đức

10 năm

8.000.000

04. Ceramay Concept

Đức

10 năm

9.000.000

Sứ sản xuất bởi kỹ thuật đắp thủ công (7 – 9 lớp màu)

01. IPS Emax Press

Đức

15 năm

8.000.000

02. Lisi Press

Mỹ

15 năm

10.000.000

03. Celtra Press

Đức

15 năm

12.000.000

04. Ceramay Concept Press

Đức

15 năm

14.000.000

II/ BỌC RĂNG SỨ

THƯƠNG HIỆU XUẤT XỨ BẢO HÀNH GIÁ/ RĂNG
Sứ sản xuất bởi kỹ thuật CAD/CAM (3 lớp màu)
01. Răng sứ Katana   10 năm 2.500.000
02. Răng sứ Venus   10 năm 3.000.000
03. Răng sứ Ziconia Full Đức 10 năm 5.000.000
04. Răng sứ Ceramill Đức 10 năm 5.500.000
05. Răng sứ Emax Đức 10 năm 6.000.000
06. Răng sứ Cercon Đức 10 năm 6.500.000
07. Răng sứ nacera đa lớp Đức 10 năm 7.000.000
08. Răng sứ HT Smile Đức 10 năm 7.000.000
09. Răng sứ Lava Plus Mỹ 15 năm 8.000.000
Sứ sản xuất bởi kỹ thuật Đắp thủ công (7-9 lớp màu)
01. Răng Ceramill – Vt Đức 15 năm 8.500.000
02. Răng sứ Emax – Ex Đức 15 năm 9.000.000
03. Răng sứ Cercon – Cr Đức 15 năm 9.500.000
04. Răng sứ Nacera đa lớp – Nt Đức 15 năm 10.000.000
05. Răng sứ HT Smile – Gc Đức 15 năm 10.000.000
06. Răng sứ Lava Plus – Gc Mỹ 15 năm 11.000.000

III/ DỊCH VỤ CẤY GHÉP IMPLANT

  THƯƠNG HIỆU XUẤT XỨ BẢO HÀNH GIÁ/ TRỤ
1 Yes Biotech Hàn Quốc 5 năm 12.000.000
2 Biotem Hàn Quốc 5 năm 13.000.000
3 Ossetem Hàn Quốc 10 năm 15.000.000
4 Neo Biotech Hàn Quốc 10 năm 15.000.000
5 Dentium Hàn Quốc 10 năm 15.000.000
6 Neo Active Hàn Quốc 15 năm 18.000.000
7 Kontact Pháp 10 năm 20.000.000
8 Tekka Pháp 10 năm 22.000.000
9 Superline Mỹ 20 năm 25.000.000
10 Hiossen Mỹ 25 năm 26.000.000 (tặng sứ Ziconia)
11 ICX Đức 25 năm 32.000.000 (tặng sứ Ziconia)
12 SIC Thụy Sĩ 20 năm

30.000.000 (tặng sứ Ziconia)

13 Strauman SLA Thụy Sĩ vĩnh viễn 34.000.000 (tặng sứ Ziconia)
14 Strauman SLA Active Thụy Sĩ Vĩnh viễn 45.000.000 (tặng sứ Ziconia)

IMPLANT PHỤC HÌNH RĂNG SỨ TỨC THÌ SAU 72H

STT THƯƠNG HIỆU XUẤT XỨ BẢO HÀNH GIÁ/ TRỤ
1 Hiossen Active Mỹ 30 năm 40.000.000 (tặng sứ Ziconia)
2 Nobel Biocare Thụy Sĩ vĩnh viễn

60.000.000 (tặng sứ Ziconia)

3 Nobel Active Thụy Sĩ vĩnh viễn

65.000.000 (tặng sứ Ziconia)

*Lưu ý: Gía trong bảng giá đã bao gồm chi phí trụ implant và răng sứ titanium phục hình bên trên. Chưa bao gồm chi phí ghép xương nếu có.

Trong đa phần các trường hợp, chúng tôi sẽ áp dụng kỹ thuật USI (là kỹ thuật trồng răng implant vi phẫu) để phẫu thuật đặt chân implant.

VI/ DỊCH VỤ NIỀNG RĂNG – CHỈNH NHA

LOẠI MẮC CÀI CHI PHÍ MẮC CÀI
01. Mắc cài kim loại thường (buộc chun) 25.000.000 – 35.000.000
02. Mắc cài kim loại tự buộc 30.000.000 – 40.000.000
03. Mắc cài pha lê 35.000.000 – 45.000.000
04. Mắc cài sứ tự buộc 45.000.000 – 55.000.000
05. Niềng khay trong suốt Invisalign 80.000.000 – 120.000.000
06. Chi phí làm Clincheck 10.000.000

 

DỊCH VỤ CHI PHÍ/ VNĐ
01. Nhổ răng chỉnh nha 500.000/ răng
02. Mini vis 2.000.000/ vis
03. Hàm duy trì 2.000.000/ 2 hàm
04. Hàm nong chậm 3.000.000/ hàm
05. Hàm nong nhanh 5.000.000/ hàm

V/ BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TIỂU PHẪU

DỊCH VỤ CHI PHÍ/VNĐ
01. Điều trị cười hở lợi 15.000.000
02. Điều trị viêm lợi do bọc sứ sai kỹ thuật 20.000.000
03. Nhổ răng lung lay 300.000
04. Nhổ răng vĩnh viễn 500.000
05. Nhổ răng số 8 truyền thống 1.000.000 – 3.000.000
06. Nhổ răng 8 siêu âm Piezotome 2.000.000 – 4.000.000
07. Ghép màng giàu tiểu cầu PRF 1.000.000

VI/ RĂNG GIẢ THÁO LẮP

DỊCH VỤ CHI PHÍ/ VNĐ
01. Nền toàn hàm nhựa cứng 1.500.000/ 1 hàm
02. Nền toàn hàm nhựa dẻo 3.000.000/ 1 hàm
03. Hàm khung kim loại thường 2.500.000/ 1 hàm
04. Hàm khug titan 5.000.000/ 1 hàm
05. Răng nội 200.000/ 1 răng
06. Răng ngoại 300.000/ 1 răng

VII/ DỊCH VỤ NHA KHOA KHÁC

DỊCH VỤ CHI PHÍ/ VNĐ
01. Lấy cao răng – đánh bóng 200.000 – 300.000
02. Hàn răng sữa 100.000
03. Hàn răng vĩnh viễn 200.000
04. Hàn răng thẩm mỹ 300.000 – 500.000
05. Điều trị tủy răng sữa 300.000
06. Điều trị tủy răng vĩnh viễn 1.000.000- 4.000.000
Gói file máy
Điều trị tủy răng cửa 1.000.000/ răng
Điều trị tủy răng hàm 1.500.000/ răng
Điều trị tủy lại răng cửa 1.500.000/răng
Điều trị tủy lại răng hàm 2.000.000/ răng
Gói file máy cá nhân
Điều trị tủy răng cửa 2.000.000/ răng
Điều trị tủy răng hàm 3.000.000/ răng
Điều trị tủy lại răng cửa 3.000.000/ răng
Điều trị tủy lại răng hàm 4.000.000/ răng
07. Tẩy trắng răng bằng đèn Laser 2.500.000
08. Tẩy trắng răng tại nhà 1.500.000
09. Điều trị viêm lợi 500.000 – 1.000.000
10. Bôi Vecni Fluor  300.000

Nha khoa Việt Smile – Trung tâm Nha Khoa số 1 về điều trị và hậu mãi

Cơ sở vật chất hiện đại của Việt Smile

Chọn sử dụng dịch vụ  tại Nha khoa Việt Smile – chọn sự an toàn và hiệu quả. Chúng tôi tự tin khẳng định chất lượng dịch vụ của mình thông qua tất cả các nguồn lực.

Messenger
Zalo
Gọi ngay
Form liên hệ

Để lại lời nhắn

    Vui lòng để lại thông tin để Trợ lý Bác sĩ trực tiếp tư vấn cho bạn.

    Họ tên
    Số điện thoại
    Ghi chú