Bảng giá các dịch vụ tại Nha Khoa Viet Smile

Bảng giá các dịch vụ tại Nha Khoa Viet Smile – Nha khoa uy tín hàng đầu: bảng giá trồng răng implant, Bảng giá sứ veneer, bảng giá bọc răng sứ thẩm mỹ, bảng giá nhổ răng khôn cập nhật 2022

Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nha khoa thẩm mỹ cùng đội ngũ bác sĩ thẩm mỹ răng giàu kinh nghiệm có tay nghề chuyên môn cao, Nha khoa Việt Smile tự tin mang đến cho khách hàng dịch vụ chất lượng tốt nhất.

Việt Smile – là hệ thống nha khoa tại miền Bắc, thành phố Hồ Chí Minh và Lào Cai với giá cả cạnh tranh trên thị trường, giờ đây bạn và gia đình hoàn toàn có thể an tâm khi chăm sóc, làm đẹp cho nụ cười.

Nha khoa Việt Smile trân trọng gửi tới  quý khách hàng bảng giá cập nhật mới nhất tất cả những dịch vụ phổ biến tại phòng khám hiện nay:

I/ DỊCH VỤ DÁN SỨ VENEER

THƯƠNG HIỆUXUẤT XỨBẢO HÀNHGIÁ NIÊM YẾT
Sứ sản xuất bởi kỹ thuật CAD/CAM (3-5 lớp màu)
01. IPS EmaxĐức10 năm6.000.000
02. LisiMỹ10 năm7.000.000
03. CeltraĐức10 năm8.000.000
04. Ceramay ConceptĐức10 năm9.000.000
Sứ sản xuất bởi kỹ thuật Đắp thủ công (7-9 lớp màu)
01. IPS Emax PressĐức15 năm8.000.000
02. Lisi PressMỹ15 năm10.000.000
03. Celtra PressĐức15 năm12.000.000
04. Ceramay Concept PressĐức15 năm14.000.000

II/ BỌC RĂNG SỨ

THƯƠNG HIỆUXUẤT XỨBẢO HÀNHGIÁ/ RĂNG
Sứ sản xuất bởi kỹ thuật CAD/CAM (3 lớp màu)
01. Răng sứ Katana 3 năm2.500.000
02. Răng sứ Venus 3 năm3.000.000
03. Răng sứ Ziconia FullĐức10 năm5.000.000
04. Răng sứ CeramillĐức10 năm5.500.000
05. Răng sứ EmaxĐức10 năm6.000.000
06. Răng sứ CerconĐức10 năm6.500.000
07. Răng sứ DD BioĐức10 năm6.500.000
08. Răng sứ nacera đa lớpĐức10 năm7.000.000
09. Răng sứ HT SmileĐức10 năm7.000.000
10. Răng sứ Lava PlusMỹ15 năm8.000.000
11.Răng sứ Orodent High TranslucentItalia 19 năm10.000.000
12. Răng sứ Orodent BleachItalia19 năm12.000.000
Sứ sản xuất bởi kỹ thuật Đắp thủ công (7-9 lớp màu)
01. Răng Ceramill - VtĐức15 năm8.500.000
02. Răng sứ Emax - ExĐức15 năm9.000.000
03. Răng sứ Cercon - CrĐức15 năm9.500.000
04. Răng sứ DD Bio - CrĐức15 năm9.500.000
05. Răng sứ Nacera đa lớp - NtĐức15 năm10.000.000
06. Răng sứ HT Smile - GcĐức15 năm10.000.000
07. Răng sứ Lava Plus - GcMỹ15 năm11.000.000
08. Răng sứ Orodent High Translucent - TosohItalia19 năm13.000.000
09. Răng sứ Orodent Bleach - TosohItalita19 năm15.000.000

III/ DỊCH VỤ CẤY GHÉP IMPLANT

 THƯƠNG HIỆUXUẤT XỨBẢO HÀNHGIÁ/ TRỤ
1Yes BiotechHàn Quốc5 năm12.000.000
2BiotemHàn Quốc5 năm13.000.000
3OssetemHàn Quốc10 năm15.000.000
4Neo BiotechHàn Quốc10 năm15.000.000
5DentiumHàn Quốc10 năm15.000.000
6Neo ActiveHàn Quốc10 năm18.000.000
7KontactPháp10 năm20.000.000
8TekkaPháp10 năm22.000.000
9SuperlineMỹ12 năm25.000.000
10HiossenMỹ15 năm26.000.000 (tặng sứ Ziconia)
11NeodentThụy Sĩ15 năm28.000.000 (tặng sứ Ziconia)
12ICXĐức15 năm32.000.000 (tặng sứ Ziconia)
13SICThụy Sĩ15 năm30.000.000 (tặng sứ Ziconia)
14Strauman SLAThụy Sĩ20 năm34.000.000 (tặng sứ Ziconia)
15Strauman SLA ActiveThụy Sĩ20 năm45.000.000 (tặng sứ Ziconia)

*Lưu ý: Giá trong bảng giá đã bao gồm chi phí trụ implant và răng sứ titanium phục hình bên trên. 

VI/ DỊCH VỤ NIỀNG RĂNG – CHỈNH NHA

LOẠI MẮC CÀICHI PHÍ MẮC CÀI
01. Mắc cài kim loại thường (buộc chun)25.000.000 - 35.000.000
02. Mắc cài kim loại tự buộc30.000.000 - 40.000.000
03. Mắc cài pha lê35.000.000 - 45.000.000
04. Mắc cài sứ tự buộc45.000.000 - 55.000.000
05. Niềng khay trong suốt Invisalign80.000.000 - 120.000.000
06. Chi phí làm Clincheck10.000.000
Các dịch vụ đi kèm
01. Nhổ răng chỉnh nha500.000/ răng
02. Mini vis2.000.000/ vis
03. Hàm duy trì2.000.000/ 2 hàm
04. Hàm nong chậm3.000.000/ hàm
05. Hàm nong nhanh5.000.000/ hàm

V/ BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TIỂU PHẪU

DỊCH VỤCHI PHÍ/VNĐ
01. Điều trị cười hở lợi15.000.000
02. Điều trị viêm lợi do bọc sứ sai kỹ thuật20.000.000
03. Nhổ răng lung lay300.000
04. Nhổ răng vĩnh viễn500.000
05. Nhổ răng số 8 truyền thống1.000.000 - 3.000.000
06. Nhổ răng 8 siêu âm Piezosurgery2.000.000 - 4.000.000
07. Nhổ răng ngầm hoàn toàn trong xương4.000.000 - 5.000.000
08. Phẫu thuật nạo nang3.000.000 - 5.000.000

VI/ RĂNG GIẢ THÁO LẮP

DỊCH VỤCHI PHÍ/ VNĐ
01. Nền toàn hàm nhựa cứng1.500.000/ 1 hàm
02. Nền toàn hàm nhựa dẻo3.000.000/ 1 hàm
03. Hàm khung kim loại thường2.500.000/ 1 hàm
04. Hàm khung titan5.000.000/ 1 hàm
05. Răng nội200.000/ 1 răng
06. Răng ngoại300.000/ 1 răng

VII/ DỊCH VỤ NHA KHOA KHÁC

DỊCH VỤCHI PHÍ/ VNĐ
01. Lấy cao răng - đánh bóng200.000 - 500.000
02. Hàn răng sữa100.000
03. Hàn răng vĩnh viễn200.000 - 300.000
04. Hàn răng thẩm mỹ300.000 - 500.000
05. Điều trị tủy răng sữa300.000
06. Inlay/Onlay CAD/CAM5.000.000
07. Điều trị tủy răng vĩnh viễn1.000.000- 4.000.000
Gói file máy
Điều trị tủy răng cửa1.000.000/ răng
Điều trị tủy răng hàm1.500.000/ răng
Điều trị tủy lại răng cửa1.500.000/răng
Điều trị tủy lại răng hàm2.000.000/ răng
Gói file máy cá nhân
Điều trị tủy răng cửa2.000.000/ răng
Điều trị tủy răng hàm3.000.000/ răng
Điều trị tủy lại răng cửa3.000.000/ răng
Điều trị tủy lại răng hàm4.000.000/ răng
07. Tẩy trắng răng bằng đèn Laser2.500.000
08. Tẩy trắng răng tại nhà1.500.000
09. Điều trị viêm lợi500.000 - 1.000.000
10. Bôi Vecni Fluor 300.000

Nha khoa Việt Smile – Trung tâm Nha Khoa số 1 về điều trị và hậu mãi

Cơ sở vật chất hiện đại của Việt Smile

Chọn sử dụng dịch vụ  tại Nha khoa Việt Smile – chọn sự an toàn và hiệu quả. Chúng tôi tự tin khẳng định chất lượng dịch vụ của mình thông qua tất cả các nguồn lực.

4.3/5 - (20 bình chọn)

ĐĂNG KÝ NHẬN KHUYẾN MẠI

Nha khoa VIET SMILE kênh Zalo Zalo
Gọi ngay cho nha khoa VIET SMILE Gọi ngay
Form liên hệ Nha khoa VIET SMILE Đăng ký lịch khám

Đăng ký lịch khám

    Mục (*) là bắt buộc