Bảng giá các dịch vụ tại Nha Khoa Viet Smile

Nha khoa VIET SMILE trân trọng gửi tới  quý khách hàng bảng giá cập nhật mới nhất tất cả những dịch vụ phổ biến  tại phòng khám hiện nay:

DÁN SỨ VENEER
THƯƠNG HIỆUXUẤT XỨBẢO HÀNHGIÁ/ RĂNG
Sứ sản xuất bởi kỹ thuật CAD/CAM (3 lớp màu)
01. IPS Emax Đức10 năm6.000.000
02. LisiMỹ10 năm7.000.000
03. CeltraĐức10 năm8.000.000
Sứ sản xuất bởi kỹ thuật Đắp thủ công (7-9 lớp màu)
01. IPS Emax PressĐức10 năm8.000.000
02. Lisi PressMỹ10 năm10.000.000
03. Celtra PressĐức10 năm12.000.000

 

BỌC RĂNG SỨ
THƯƠNG HIỆUXUẤT XỨBẢO HÀNHGIÁ/ RĂNG
Sứ sản xuất bởi kỹ thuật CAD/CAM (3 lớp màu)
01. Răng sứ Katana10 năm2.500.000
02. Răng sứ Venus10 năm3.000.000
03. Răng sứ Ziconia FullĐức10 năm5.000.000
04. Răng sứ CeramillĐức10 năm5.500.000
05. Răng sứ EmaxĐức10 năm6.000.000
06. Răng sứ CerconĐức10 năm6.500.000
07. Răng sứ nacera đa lớpĐức10 năm7.000.000
08. Răng sứ HT SmileĐức10 năm7.000.000
09. Răng sứ Lava PlusĐức10 năm8.000.000
Sứ sản xuất bởi kỹ thuật Đắp thủ công (7-9 lớp màu)
01. Răng Ceramill – VtĐức10 năm8.500.000
02. Răng sứ Emax – ExĐức10 năm9.000.000
03. Răng sứ Cercon – CrĐức10 năm9.500.000
04. Răng sứ Nacera đa lớp – NtĐức10 năm10.000.000
05. Răng sứ HT Smile – GcĐức10 năm10.000.000
06. Răng sứ Lava Plus – GcĐức10 năm11.000.000

 

CẤY GHÉP IMPLANT
THƯƠNG HIỆUXUẤT XỨBẢO HÀNHGIÁ/ TRỤ
01. Neo BiotechHàn Quốc10 năm15.000.000
02. TekkaPháp10 năm20.000.000
03. HiossenMỹ10 năm22.000.000
04. StraumannThụy Sĩ10 năm30.000.000

 

CHỈNH NHA
Gói mắc càiGiá/vnđ
1. Mắc cài kim loại15.000.000 – 30.000.000
2. Mắc cài kim loại tự buộc20.000.000 – 35.000.000
3. Mắc cài pha lê30.000.000 – 40.000.000
4. Mắc cài pha lê tự buộc35.000.000 – 45.000.000
5. Niềng khay trong suốt Invisalign80.000.000 – 120.000.000
  
DỊCH VỤCHI PHÍ/ VNĐ
01. Nhổ răng chỉnh nha500.000/ răng
02. Mini vis2.000.000/ vis
03. Hàm duy trì2.000.000/ 2 hàm
04. Hàm nong3.000.000/ hàm
TIỂU PHẪU
1. Điều trị cười hở lợi                            15.000.000
2. Điều trị viêm lợi do bọc sứ sai                            20.000.000
3. Nhổ răng lung lay                                 300.000
4. Nhổ răng vĩnh viễn                                 500.000
5. Nhổ răng số 8 ( răng khôn)           1.000.000 – 3.000.000
ĐIỀU TRỊ TỦY
1. Điều trị tủy răng sữa                                 300.000
2. Điều trị tủy răng 1 chân                                 500.000
3. Điều trị tủy răng nhiều chân                              1.000.000
RĂNG GIẢ THÁO LẮP
1. Điều trị hàm nhựa cứng                       1.500.000/hàm
2.  Nền toàn hàm nhựa dẻo                       3.000.000/hàm
3.  Hàm khung kim loại thường                       2.500.000/hàm
4. Hàm khung titan                       5.000.000/hàm
5.Răng nội                      200.000/ 1 răng
6. Răng ngoại                      300.000/ 1 răng
DỊCH VỤ KHÁC
1. Lấy cao răng đánh bóng                   200.000 – 300.000
2. Hàn răng                                 200.000
3. Hàn răng thẩm mỹ                   300.000 – 500.000
4. Tẩy trắng răng nhanh bằng đèn laser tại phòng khám                              2.500.000
5. Tẩy trắng tại nhà                              1.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *